thiệt hại

Học thuật
Thân thiện
thiệt hại

Mùa màng bị thiệt hại vì trận bão.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự mất mát, tổn thất: Chỉ sự hao hụt, mất đi về người, của cải vật chất hoặc giá trị tinh thần do một nguyên nhân nào đó gây ra.
    • Khoản thiệt, sự hư hại: Có thể chỉ cụ thể một khoản mất mát về tài sản hoặc mức độ hư hỏng của vật chất.
  2. Động từ:

    • Bị mất mát, chịu tổn thất: Hành động hoặc trạng thái phải gánh chịu sự hao hụt, hư hại.
    • Gây ra mất mát, làm hư hại: Hành động làm cho ai đó hoặc cái đó bị tổn thất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ước tính thiệt hại về tài sản sau vụ cháy rất lớn.
    • Công ty phải bồi thường thiệt hại cho khách hàng.
  • Động từ:

    • Mùa màng thiệt hại nặng nề hạn hán.
    • Hành động đó có thể thiệt hại đến thanh danh của anh ta.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gây thiệt hại": nguyên nhân dẫn đến sự mất mát, tổn thất.

    • Cơn bão đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho các tỉnh miền Trung.
  • "bồi thường thiệt hại": đền cho những mất mát, tổn thất đã gây ra.

    • Bên vi phạm hợp đồng phải trách nhiệm bồi thường thiệt hại.
  • "hạn chế thiệt hại": làm giảm mức độ, phạm vi của sự mất mát.

    • Chính quyền địa phương đang nỗ lực hạn chế thiệt hại do lụt.
Biến thể từ gần giống
  • Thiệt (động từ/tính từ): bị mất mát, bị hụt đi; tính chất gây tổn thất.
    • Việc này khiến tôi thiệt nhiều.
  • Tổn hại (danh từ/động từ): sự thiệt hại, làm cho bị thiệt hại (thường dùng trong văn phong trang trọng).
    • Hành vi phá rừng tổn hại nghiêm trọng đến môi trường.
  • Hư hại (danh từ/động từ): sự hư hỏng, làm cho hư hỏng (thường chỉ vật chất cụ thể).
    • Máy móc bị hư hại do sử dụng lâu ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Mất mát: sự hao hụt, không còn nữa (nhấn mạnh vào kết quả đã mất).
  • Tổn thất: sự thiệt hại, mất mát (thường dùng trong báo cáo, đánh giá chính thức).
Các cụm từ liên quan
  • Thiệt hại về người: sự mất mát, thương vong liên quan đến con người (chết, bị thương).
    • Trận động đất gây thiệt hại về người rất thương tâm.
  • Thiệt hại về của: sự mất mát, hư hỏng liên quan đến tài sản, vật chất.
    • Cháy nhà xưởng chủ yếu thiệt hại về của.
  • Thiệt hại tinh thần: sự tổn thương, mất mát về mặt tình cảm, danh dự, uy tín.
    • Anh ấy yêu cầu bồi thường thiệt hại tinh thần.
Thành ngữ liên quan
  • "Thiệt hơn": được hoặc mất, lợi hoặc hại (thường dùng để so sánh, cân nhắc).
    • Phải tính toán kỹ để biết thiệt hơn thế nào.
  • "Ăn thiệt": chịu phần thiệt thòi, mất mát trong một giao dịch hoặc sự việc.
    • Trong vụ làm ăn đó, anh ta người ăn thiệt.
thiệt hại

Mùa màng bị thiệt hại vì trận bão.

  1. t. (hoặc d.). Bị mất mát về người, về của cải vật chất hoặc tinh thần. Mùa màng bị thiệt hại trận bão. Hạn chế thiệt hạimức thấp nhất. Bồi thường thiệt hại.